Điều hoà Funiki 1 chiều HSC09TMM
- Tặng Công lăp trị giá 300.000đ
- Tặng Phụ lkiện lắp đặt trị giá 1.000.000đ
Đặc điểm nổi bật
- Công suất làm lạnh 2638 W
- Công nghệ On/Off
- Xuất xứ Thái Lan/Malaysia
- Diện tích: 12m² - 18m²
- Làm lạnh nhanh với chế độ Turbo
- Chế độ tự chẩn đoán lỗi
- Tính năng tự làm sạch
- Điều hoà Funiki HSC 09TMM được trang bị các tính năng đặc biệt nhằm đảm bảo hiệu suất tối đa nhưng vẫn giữ được sự bền bỉ, thiết kế sang trọng phù hợp mọi không gian phòng.
Chế độ Turbo làm lạnh nhanh
Chỉ với thao tác đơn giản nhấn phím Turbo trên điều khiển máy lạnh, động cơ (hay còn gọi là máy nén) sẽ kích hoạt chế độ làm lạnh nhanh, giúp không gian phòng nhanh chóng đạt được nhiệt độ mong muốn và mang lại cảm giác mát lạnh, dễ chịu cho người sử dụng.
Tự động báo lỗi
Với chức năng này, khi điều hòa phát sinh lỗi, những mã lỗi này sẽ được hiển thị trên màn hình dàn lạnh, giúp cho người dùng dễ dàng nhận biết, chẩn đoán và sửa chữa lỗi máy kịp thời.
Thiết kế dàn nóng chắc chắn
Điều hoà Funiki sử dụng các ống đồng ở dàn nóng, có độ bền cao hơn các vật liệu thông thường khác. Hơn thế nữa, các lá tản nhiệt ở dàn nóng và dàn lạnh được mạ lớp bảo vệ có hiệu năng chống gỉ và ăn mòn cao hơn thông thường. Điều này giúp máy tăng tuổi thọ, ngăn ngừa vi khuẩn sinh sôi và lây lan một cách hiệu quả.
Vận hành êm ái
Độ ồn điều hoà Funiki trong quá trình vận hành được giảm xuống một cách tối đa. Nhờ đó, cả gia đình có những giấc ngủ ngon mà không bị làm phiền bởi tiếng động phát ra từ điều hoà.
Thông số kỹ thuật Điều hoà Funiki 1 chiều HSC09TMM
- Model:HSC 09TMM
- Loại máy:1 chiều (Chỉ làm lạnh)
- Công suất làm lạnh:9000 BTU/h (2638 W)
- Công suất điện tiêu thụ:820 W
- Dòng điện hoạt động:3.8 A
- Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF):3.42 (2 sao)
- Xuất xứ:Thái Lan / Malaysia
- Thời gian bảo hành:24 tháng
- Môi chất lạnh (Gas):R32 (Định lượng 0.44 kg)
- Kích thước dàn lạnh (RxSxC):813 x 201 x 289 mm
- Khối lượng dàn lạnh:8.5 kg
- Kích thước dàn nóng (RxSxC):668 x 252 x 469 mm
- Khối lượng dàn nóng:21.4 kg
- Kích thước ống đồng (Đẩy/Hồi):6.35 mm / 9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn/tối đa:7.5 m / 20 m
- Chênh lệch độ cao tối đa:10 m
- Diện tích lắp đặt khuyến cáo:12 – 18 m² (Tốt nhất dưới 15m²)